Pricing Plans

CALL SIM

Khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng

JP SMART CALL hiện đang khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng mạng. Xin vui lòng tham khảo chi tiết tại đây.

Early Bird Special +1GB

Chúng tôi xin tặng thêm 1GB sử dụng đến cuối tháng đó đối với quý khách hàng đã hoàn tất thanh toán hóa đơn hàng tháng trước 23:59 ngày cuối cùng của tháng. (Không áp dụng đối với tháng đăng ký)

  • Accessible phone number within Japan
  • Đường truyền tốc độ cao 4G/LTE
  • Có thể mua thêm dung lượng data

3GB

+3GB

2,480 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 2,728 yên/ tháng)

Apply Now!

6GB

+6GB

3,280 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 3,608 yên/ tháng)

Apply Now!

12GB

+13GB

4,480 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 4,928 yên/ tháng)

Apply Now!

20GB

+30GB

5,980 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 6,578 yên/ tháng)

Apply Now!

※ Phí làm thủ tục (chỉ tính phí 1 lần duy nhất) lúc đăng ký dịch vụ là 3,300 yên (đã bao gồm thuế).

Chi tiết về đăng ký chuyển mạng giữ số!

Quý khách có thể chuyển dịch vụ từ nhà mạng đang sử dụng sang dịch vụ JP SMART SIM và vẫn giữ nguyên số điện thoại.

Cước phí hàng tháng của JP SMART SIM rẻ hơn nhiều so với những nhà mạng lớn tại Nhật. Hơn nữa, hiện tại đang có chương trình khuyến mãi và quý khách có thể tiết kiệm lên đến 14960 yên!

Click here for more details: MNP

Other Fees
Phone Call Usage Fee Nội địa - 22 yên (đã bao gồm thuế) mỗi 30 giây (Gọi đi quốc tế không khả dụng)
SMS Usage Fee Nội địa đã bao gồm thuế 3.3 yên /1 tin
Overseas: 110 yen/message (tax included)
Data Recharge Đã bao gồm thuế 880 yên/1GB
Contract Termination Fee Miễn phí
Other Points To Note
Minimum Contract Period Không có
Tốc độ đường truyền LTE Best Effort Maximum Download Speed 375 Mbps
(data speed is reduced to 128kbps when data usage exceeds the plan usage quota)
Required Documents for Application Thẻ lưu trú (còn kỳ hạn lưu trú trên 30 ngày)
Thay đổi gói cước Có thể ( áp dụng vào tháng tiếp theo)
DATA SIM

Khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng

JP SMART DATA hiện đang khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng mạng. Xin vui lòng tham khảo chi tiết tại đây.

Early Bird Special +1GB

Chúng tôi xin tặng thêm 1GB sử dụng đến cuối tháng đó đối với quý khách hàng đã hoàn tất thanh toán hóa đơn hàng tháng trước 23:59 ngày cuối cùng của tháng. (Không áp dụng đối với tháng đăng ký)

  • Đường truyền tốc độ cao 4G/LTE
  • Có thể mua thêm dung lượng data
  • Đã bao gồm thuế 165 yên là chi phí bắt buộc được tính riêng cho việc sử dụng SMS

Data Plan

3GB

+3GB

1,980 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 2,178 yên/ tháng)

Apply Now!

6GB

+6GB

2,780 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 3,058 yên/ tháng)

Apply Now!

12GB

+13GB

3,980 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 4,378 yên/ tháng)

Apply Now!

20GB

+30GB

5,480 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 6,028 yên/ tháng)

Apply Now!

050 Voice Call Plan

Gọi thoại 050 là tính năng bổ sung, sử dụng đường truyền internet để thực hiện nghe gọi qua ứng dụng chuyên biệt. Do sử dụng đường truyền internet để truyền dẫn nên quý khách có thể nghe gọi với cước phí ưu đãi chỉ với 29.7 yên(Đã bao gồm thuế)/phút.

3GB

+3GB

2,280 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 2,508 yên/ tháng)

Apply Now!

12GB

+13GB

4,280 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 4,708 yên/ tháng)

Apply Now!

20GB

+30GB

5,780 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 6,358 yên/ tháng)

Apply Now!

※ Phí làm thủ tục (chỉ tính phí 1 lần duy nhất) lúc đăng ký dịch vụ là 3,300 yên (đã bao gồm thuế).

Other Fees
SMS Usage Fee Nội địa đã bao gồm thuế 3.3 yên /1 tin
Overseas: 110 yen/message (tax included)
Data Recharge
(Không thể cộng dồn vào tháng sau)
Đã bao gồm thuế 880 yên/1GB
Call Rate (Local calls)
Phí gọi thoại quốc tế tham khảo ở đây.
29.7 yen(tax included)/min
Voice Call Limit Service
(Phí nạp thẻ gọi không thể cộng dồn vào tháng sau)
Khi cước phí gọi thoại phát sinh trong tháng vượt quá 2,200 yên(Đã bao gồm thuế), dịch vụ hạn chế gọi thoại sẽ được áp dụng. Khi đó, sim sẽ bị khóa 1 chiều gọi đi.
Contract Termination Fee 3,300 yen(tax included)→Free
※Free with campaign
Other Points To Note
Minimum Contract Period Không có
Tốc độ đường truyền LTE Best Effort Maximum Download Speed 375 Mbps
(data speed is reduced to 128kbps when data usage exceeds the plan usage quota)
Required Documents for Application Hộ chiếu hoặc Thẻ cư trú
Thay đổi gói cước Có thể ( áp dụng vào tháng tiếp theo)
Thiết bị Không có
SMART WIFI
  • Có thể sử dụng 3GB tốc độ cao mỗi ngày
  • Miễn phí thuê bộ phát Wifi

5,980 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 6,578 yên/ tháng)

Apply Now!

+ Gói bảo hiểm Hỗ trợ an toàn

6,480 yên/ tháng

(Đã bao gồm thuế 7,128 yên/ tháng)

Apply Now!

※ Phí làm thủ tục (chỉ tính phí 1 lần duy nhất) lúc đăng ký dịch vụ là 5,500 yên (đã bao gồm thuế).

Gói cước 3GB/ 1 ngày
Monthly Fee Đã bao gồm thuế 6,578 yên
Data Size 3GB/Day
Connection Limitations For the huge data usage at one time, the speed limit would be applied due to possible illegal download activities and the view of fair usage of the internet. The speed limit would be resolved the next day.
1st Month Miễn phí
Contract Administration Fee Đã bao gồm thuế 5,500 yên
Contract Termination Fee Đã bao gồm thuế 3,300 yên Campaign price! 0 yen
Phí đặt cọc Không có
Minimum Contract Term Không có
Khu vực The best telecom-company will be selected according to the customer's address.
Thiết bị Designated model by our company.
Payment Method Cửa hàng tiện lợi (Smartpit), Thẻ tín dụng, Alipay, Wechat pay
Tùy chọn bổ sung
The Safety Support Pack (Đã bao gồm thuế 550 yên/ tháng)
Giảm thiểu chi phí trong trường hợp bộ phát Wifi bị hỏng hoặc bị mất.

Làm hỏng thiết bị: Free exchange

Làm hư hại thiết bị: Free exchange (Original price: 22,000 yen(tax included))

Làm mất thiết bị: 11,000 yen(tax-included) (Original price: 22,000 yen(tax included))

Other Points to Note
Minimum Contract Period Không có
Required Documents for Application Thẻ lưu trú (còn kỳ hạn lưu trú trên 30 ngày)
Thay đổi gói cước Có thể ( áp dụng vào tháng tiếp theo)
  • Free of charge of 1st month is only available for customers who used at least 3 months. (Except the contract month)
  • Since the contract-month is free of charge and the initial fee included the monthly charge of 2nd month, the soonest timing that you can terminate your contract would be at the 2nd month.
  • Safety Support pack: Only available at application phase.
    ※When device is lost: 11,000 yen (tax included). When damaged: Free of charge (both would be 22,000 yen tax included without safety support pack). When malfunctioning: Free of charge.
  • If we do not receive your returned device after you have terminated your contract, you will be charged 22,000 yen (tax included), or 11,000 yen(tax included) with subscription of safety support pack.
  • The contract termination month would be the month which the WIFI router arrived Kyoto Office.
    If you want to terminate the contract next month, please contact the customer service centre before 23rd of the previous month. Then, please return the WIFI router, USB cord and adaptor to our Kyoto office.
    If you lost the USB cord, 2,200 yen(tax included) will be charged from your account. (With Safety Support Pack: 1,100 yen(tax included))
    Please be kindly reminded that if your WIFI router does not arrive before the end of the month, a monthly fee of next month will be charged.
    Example: If the preferred contract termination month is October, please contact us before 23rd September.

Khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng

CALL SIM  •  DATA SIM

Tất cả các gói cước của JP SMART CALL và JP SMART DATA sẽ được nhân đôi dung lượng mạng trong thời gian khuyến mãi.

Khuyến mãi NHÂN ĐÔI dung lượng mạng JP SMART SIM
Đối tượng khuyến mãi

Khách hàng sử dụng dịch vụ JP SMART SIM(CALL / DATA)và thanh toán bởi một trong các phương thức sau: Thẻ tín dụng・Ghi nợ trực tiếp・các dịch vụ Pay (WeChat, AliPay, UnionPay)

※Khách hàng sử dụng phương thức thanh toán qua cửa hàng tiện lợi (Smart Pit) sẽ được hưởng khuyến mãi tối đa 2 tháng kể từ ngày đăng ký mới dịch vụ. Nếu khách hàng đổi sang phương thức thanh toán thuộc đối tượng áp dụng khuyến mãi thì lượng dữ liệu sẽ tăng lên ngay cả sau tháng thứ 3.

Lượng dữ liệu theo từng gói cước Gói cước 3GB → 6GB
Gói cước 6GB → 12GB
Gói cước 12GB → 25GB
Gói cước 20GB → 50GB
Phương thức thanh toán cước phí ban đầu Thanh toán khi nhận hàng・Smart Pit・Thẻ tín dụng・Thanh toán bằng dịch vụ Pay

Payment Method

コンビニエンスストア Convenience Store
口座振替 Direct Debit
クレジットカード Credit card
その他各種決済サービス Other Payment Methods